赤褐色的

xích hạt sắc đích

Hán Việt: xích hạt sắc đích

Tổng quan

màu nâu vàng (tóc) như cáo; xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm, có vết ố nâu (trang sách), bị nấm đốm nâu (cây), bị chua vì lên men (rượu...)

Cấu tạo: (xích) + (hạt) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu nâu vàng (tóc) như cáo; xảo quyệt, láu cá, có màu nâu đậm, có vết ố nâu (trang sách), bị nấm đốm nâu (cây), bị chua vì lên men (rượu...)