赤誠相待

chì chéng xiāng dài xích thành tương đãi

Hán Việt: xích thành tương đãi · Pinyin: chì chéng xiāng dài

Tổng quan

đối xử hết sức chân thành | thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó

Cấu tạo: (xích) + (thành) + (tương) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối xử hết sức chân thành | thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤诚:极真诚、忠诚。以至诚之心待人。
  • Tân Hoa Tự Điển 赤诚极真诚、忠诚。以至诚之心待人。

Eng

  • CC-CEDICT to treat utterly sincerely|open and above board in dealing with sb
  • Cihui to treat utterly sincerely; open and above board in dealing with sb