赤貧如洗

chì pín rú xǐ xích bần như tẩy

Hán Việt: xích bần như tẩy · Pinyin: chì pín rú xǐ

Tổng quan

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ) | bần cùng

Cấu tạo: (xích) + (bần) + (như) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ) | bần cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極為貧窮,一無所有。《儒林外史》第三一回:「到如今,他老人家兩個兒子,四個孫子,家裡仍然赤貧如洗。」

Eng

  • CC-CEDICT without two nickels to rub together (idiom)|impoverished
  • Cihui without two nickels to rub together (idiom); impoverished