赤身裸體

chì shēn luǒ tǐ xích thân lỏa thể

Hán Việt: xích thân lỏa thể · Pinyin: chì shēn luǒ tǐ

Tổng quan

người trần truồng: trần như nhộng/trần truồng

Cấu tạo: (xích) + (thân) + (lỏa) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trần truồng: trần như nhộng/trần truồng
  • Cihui trần như nhộng; trần truồng。裸露身體,一絲不掛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裸露身體,一絲不掛。《三國演義》第八四回:「多有解衣卸甲,赤身裸體,或睡或坐。」也作「赤身」、「赤身露體」。