赤道無風帶
xích đạo vô phong đái
Hán Việt: xích đạo vô phong đái
Tổng quan
trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, (hàng hải) tình trạng lặng gió, đới lặng gió xích đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, (hàng hải) tình trạng lặng gió, đới lặng gió xích đạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 赤道附近常平靜無風或風力微弱不定的行星風帶。因太陽經常近乎直射,氣溫高,氣流上升旺盛,常有較大降水、雷雨及冰雹發生。
Eng
- Cihui 赤道無風帶 hìdào wúfēngdài p.w. equatorial calm belt; doldrums