赤霉病

chì méi bìngxích mi bệnh

Hán Việt: xích mi bệnh · Pinyin: chì méi bìng

Tổng quan

BỆNH bệnh mốc đỏ (ở lúa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小麦﹑大麦和燕麦的一种病害,病株穗上覆盖一层粉红色的霉菌,致使子粒干瘪,人畜食用病馏会中毒。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 黴 (mi) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh mốc đỏ (ở lúa)。小麥、大麥和燕麥的病害,病株穗上覆蓋一層粉紅色的黴菌,子粒乾癟,人和牲畜吃了病粒會中毒。
  • Tần suất từ BỆNH bệnh mốc đỏ (ở lúa); bệnh mốc đỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小麦﹑大麦和燕麦的一种病害,病株穗上覆盖一层粉红色的霉菌,致使子粒干瘪,人畜食用病馏会中毒。

Từ liên quan

Gần nghĩa

赤霉素 · 赤霉酸 · 赤黴素 · 霉病 · 赤霉芴 · 赤霉菌 · 赤霉烯酮 · 赤霉素烷