赭衣滿道

zhě yī mǎn dào giả y mãn đạo

Hán Việt: giả y mãn đạo · Pinyin: zhě yī mǎn dào

Tổng quan

Cấu tạo: (giả) + (y) + 滿 (mãn) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著紅色囚衣的罪犯,擠滿整個街道。形容罪犯很多。《隋書.卷七四.酷吏傳.序》:「昔秦任獄吏,赭衣滿道。漢革其風,矯枉過正,禁網疏闊,遂漏吞舟。」也作「赭衣半道」、「赭衣塞路」。