走南闖北

zǒu nán chuǎng běi tẩu nam sấm bắc

Hán Việt: tẩu nam sấm bắc · Pinyin: zǒu nán chuǎng běi

Tổng quan

đi khắp nơi vào Nam ra Bắc; đi đây đi đó。形容走的地方多,到過許多省份。

Cấu tạo: (tẩu) + (nam) + (sấm) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi khắp nơi vào Nam ra Bắc; đi đây đi đó。形容走的地方多,到過許多省份。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往來各地、到過很多地方。如:「他走南闖北多年,閱歷不少。」、「他一生跟隨老闆走南闖北,也不曾看過如此美麗的女子。」

Eng

  • CC-CEDICT to travel extensively
  • Cihui to travel extensively