走南闖北
tẩu nam sấm bắc
Hán Việt: tẩu nam sấm bắc · Pinyin: zǒu nán chuǎng běi
Tổng quan
đi khắp nơi vào Nam ra Bắc; đi đây đi đó。形容走的地方多,到過許多省份。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi khắp nơi vào Nam ra Bắc; đi đây đi đó。形容走的地方多,到過許多省份。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指走过南方北方不少地方。也泛指闯荡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓到处闯荡,有阅历。
Eng
- CC-CEDICT to travel extensively
- Cihui to travel extensively