走回頭路
tẩu hồi đầu lộ
Hán Việt: tẩu hồi đầu lộ · Pinyin: zǒu huí tóu lù
Tổng quan
quay lại | đi lùi | (bóng) trở lại cách làm cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui quay lại | đi lùi | (bóng) trở lại cách làm cũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走以前走過的路。多用以比喻倒退或重操舊業。如:「做人要往前看,不要老走回頭路!」《西遊記》第二○回:「老兒,莫說哈話,我們出家人,不走回頭路。」
Eng
- CC-CEDICT to turn back|to backtrack|(fig.) to revert to the former way of doing things
- Cihui 走回頭路 ǒu huítóulù v.o. backtrack