走投沒路

zǒu tóu méi lù tẩu đầu một lộ

Hán Việt: tẩu đầu một lộ · Pinyin: zǒu tóu méi lù

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (đầu) + (một) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無路可走。形容處境窘困。《水滸傳》第六一回:「又見雙鞭將呼延灼、金槍手徐寧,也領一彪軍馬,搖旗納喊,從山西邊殺出來,嚇得盧俊義走投沒路。」也作「走投無路」、「走頭無路」。