走火入魔

zǒu huǒ rù mó tẩu hỏa nhập ma

Hán Việt: tẩu hỏa nhập ma · Pinyin: zǒu huǒ rù mó

Tổng quan

bị ám ảnh với điều gì đó | làm quá mức | (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cấu tạo: (tẩu) + (hỏa) + (nhập) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ám ảnh với điều gì đó | làm quá mức | (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走火,道教指修煉精氣神,急躁冒進,產生內氣亂竄的狂躁現象。入魔,是因走火產生幻象。後以走火入魔泛指修行者將禪修生起的幻境和現實世界混淆的精神症狀。也作「走魔入火」。 2.比喻過分沉溺於某事。如:「他成天使槍弄棒的,簡直是走火入魔了。」也作「走魔入火」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走火:过头。对某种事物迷恋到失去理智的地步。

Eng

  • CC-CEDICT to be obsessed with sth; to go overboard|(Buddhism, Taoism) to misguidedly focus on hallucinations that arise during meditation
  • Cihui 走火入魔 ǒuhuǒrùmó f.e. 1. be obsessed with sth. 2. possessed by the Devil