走遍天下
tẩu biến thiên hạ
Hán Việt: tẩu biến thiên hạ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世界各地都去過了。如:「他一有機會便出國旅遊,幾乎走遍天下了。」
Eng
- Cihui 走遍天下 ǒubiàn tiānxià v.o. travel all over the world/country
Hán Việt: tẩu biến thiên hạ