走頭沒路
tẩu đầu một lộ
Hán Việt: tẩu đầu một lộ · Pinyin: zǒu tóu méi lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭,通「投」。「走頭沒路」猶「走投無路」。見「走投無路」條。01.《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「一等倭賊戰酣之際,埋伏都起,火器一齊發作,殺得他走頭沒路,大敗虧輸。」<a name="走頭無路"> </a>