走馬上任
tẩu mã thượng nhâm
Hán Việt: tẩu mã thượng nhâm · Pinyin: zǒu mǎ shàng rèn
Tổng quan
(thành ngữ) nhậm chức | đảm nhận vị trí đi nhậm chức。指官吏就職。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nhậm chức | đảm nhận vị trí đi nhậm chức。指官吏就職。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏就職。《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「今我蒙聖恩,除做南雄巡檢之職,就要走馬上任。」也作「走馬赴任」、「走馬到任」、「走馬之任」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to take office; to assume a post
- Cihui (idiom) to take office; to assume a post