走馬換將
tẩu mã hoán tương
Hán Việt: tẩu mã hoán tương · Pinyin: zǒu mǎ huàn jiāng
Tổng quan
thay đổi ê-kíp
指掉换将领,泛指调换人员:领导班子~后,工作有了起色。
改換人員。如:「眼見勝利在握,教練於是大幅走馬換將,派新人上場磨鍊一番。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 領導班子走馬換將後,工作有了起色。
- Cihui thay đổi nhân sự: thay đổi ê-kíp
- Biên soạn id. change command; reshuffle personnel
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改換人員。如:「眼見勝利在握,教練於是大幅走馬換將,派新人上場磨鍊一番。」
Eng
- Cihui 走馬換將 ǒumǎhuànjiàng id. change command; reshuffle personnel