走馬章臺

zǒu mǎ zhāng tái tẩu mã chương thai

Hán Việt: tẩu mã chương thai · Pinyin: zǒu mǎ zhāng tái

Tổng quan

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ) | đi thăm kỹ nữ

Cấu tạo: (tẩu) + (mã) + (chương) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ) | đi thăm kỹ nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 章臺,漢時長安章臺下街名,為歌樓酒館所在地。走馬章臺指騎馬經過章臺。語出《漢書.卷七六.張敞傳》:「然敞無威儀,時罷朝會,過走馬章臺街,使御吏驅,自以便面拊馬。」後比喻涉足於風月場所。元.劉庭信〈新水令.將一塊望夫石霧鎖雲霾〉曲:「想俺那多才,柳陌花街,莫不是謝館秦樓,多應在走馬章臺。」

Eng

  • CC-CEDICT to go to the brothel on horseback (idiom); to visit prostitutes
  • Cihui to go to the brothel on horseback (idiom); to visit prostitutes