走马上任

zǒu mǎ shàng rèntẩu mã thượng nhâm

Hán Việt: tẩu mã thượng nhâm · Pinyin: zǒu mǎ shàng rèn

Tổng quan

đi nhậm chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

走马:骑着马跑; 任:职务。旧指官吏到任。现比喻接任某项工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官吏就職。《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「今我蒙聖恩,除做南雄巡檢之職,就要走馬上任。」也作「走馬赴任」、「走馬到任」、「走馬之任」。

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 馬 (mã) + 上 (thượng) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nhậm chức
  • Cihui đảm nhận vị trí
  • Biên soạn take office

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指新委官员急速到任◇亦泛指接任新职。

Eng

  • Cihui (idiom) to take office; to assume a post

Đức

  • Handedict sein Amt antreten

Từ liên quan

Gần nghĩa

走马章台 · 走马到任 · 走马赴任 · 走马看花 · 走马观花 · 走马之任 · 走馬之任 · 走馬換將