走马之任

zǒu mǎ zhī rèntẩu mã chi nhâm

Hán Việt: tẩu mã chi nhâm · Pinyin: zǒu mǎ zhī rèn

Tổng quan

CHI NHẬM đi nhậm chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

骑着马去上任。指官员出任新的职位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官吏就職。元.馬致遠《青衫淚.楔子》:「目今主上圖治心切,不尚浮藻,將某左遷江州司馬,刻日走馬之任。」也作「走馬上任」。

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 馬 (mã) + 之 (chi) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi nhậm chức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑着马去上任。指官员出任新的职位。

Từ liên quan

Gần nghĩa

走马章台 · 走马上任 · 走马到任 · 走马赴任 · 走马看花 · 走马观花 · 走馬之任 · 走馬換將