走馬承受

zǒu mǎ chéng shòu tẩu mã thừa thụ

Hán Việt: tẩu mã thừa thụ · Pinyin: zǒu mǎ chéng shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (mã) + (thừa) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。宋置,诸路各一员,以三班使臣及内侍充任。无事岁一入奏,有边警则不时驰驿上闻,初隶经略安抚总管司,崇宁中始诏不隶帅司,寻改为廉访使者,靖康初复旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。宋置,诸路各一员,以三班使臣及内侍充任。无事岁一入奏,有边警则不时驰驿上闻,初隶经略安抚总管司,崇宁中始诏不隶帅司,寻改为廉访使者,靖康初复旧。