走馬章臺

zǒu mǎ zhāng tái tẩu mã chương thai

Hán Việt: tẩu mã chương thai · Pinyin: zǒu mǎ zhāng tái

Tổng quan

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ) | đi thăm kỹ nữ

Cấu tạo: (tẩu) + (mã) + (chương) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ) | đi thăm kỹ nữ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 章台:汉长安章台下街名,旧为妓院的代称。原指骑马经过章台。后指涉足妓间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.张敞传》"敞无威仪,时罢朝会,过走马章台街,使御吏驱,自以便面拊马。又为妇画眉。"章台街为汉代长安街名,多妓馆◇因以"走马章台"指涉足娼妓间,追欢买笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 章台汉长安章台下街名,旧为妓院的代称。原指骑马经过章台◇指涉足妓间。

Eng

  • CC-CEDICT to go to the brothel on horseback (idiom); to visit prostitutes
  • Cihui to go to the brothel on horseback (idiom); to visit prostitutes