走马章台

zǒu mǎ zhāng táitẩu mã chương thai

Hán Việt: tẩu mã chương thai · Pinyin: zǒu mǎ zhāng tái

Tổng quan

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《汉书.张敞传》"敞无威仪,时罢朝会,过走马章台街,使御吏驱,自以便面拊马。又为妇画眉。"章台街为汉代长安街名,多妓馆◇因以"走马章台"指涉足娼妓间,追欢买笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

章臺,漢時長安章臺下街名,為歌樓酒館所在地。走馬章臺指騎馬經過章臺。語出《漢書.卷七六.張敞傳》:「然敞無威儀,時罷朝會,過走馬章臺街,使御吏驅,自以便面拊馬。」後比喻涉足於風月場所。元.劉庭信〈新水令.將一塊望夫石霧鎖雲霾〉曲:「想俺那多才,柳陌花街,莫不是謝館秦樓,多應在走馬章臺。」

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 馬 (mã) + 章 (chương) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thăm kỹ nữ
  • Biên soạn frequent houses of ill-fame

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.张敞传》"敞无威仪,时罢朝会,过走马章台街,使御吏驱,自以便面拊马。又为妇画眉。"章台街为汉代长安街名,多妓馆◇因以"走马章台"指涉足娼妓间,追欢买笑。

Eng

  • Cihui to go to the brothel on horseback (idiom); to visit prostitutes

Từ liên quan

Gần nghĩa

走马上任 · 走马到任 · 走马赴任 · 走马看花 · 走马观花 · 走马之任 · 走馬之任 · 走馬換將