走馬觀花
tẩu mã quan hoa
Hán Việt: tẩu mã quan hoa · Pinyin: zǒu mǎ guān huā
Tổng quan
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ) | thoáng qua vội vã | nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa | đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ) | thoáng qua vội vã | nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa | đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走马:骑着马跑。骑在奔跑的马上看花。原形容事情如意,心境愉快。后多指大略地观察一下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"走马看花"。
- Tân Hoa Tự Điển 走马骑着马跑。骑在奔跑的马上看花。原形容事情如意,心境愉快◇多指大略地观察一下。
Eng
- CC-CEDICT lit. flower viewing from horseback (idiom); a fleeting glance in passing|fig. superficial understanding from cursory observation|to make a quick judgment based on inadequate information
- Cihui lit. flower viewing from horseback (idiom); a fleeting glance in passing; fig. superficial understanding from cursory observation; to make a quick judgment based on inadequate information