走马观花

zǒu mǎ guān huātẩu mã quan hoa

Hán Việt: tẩu mã quan hoa · Pinyin: zǒu mǎ guān huā

Tổng quan

nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã

新华 · Tân Hoa Đại lục

走马:骑着马跑。骑在奔跑的马上看花。原形容事情如意,心境愉快。后多指大略地观察一下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「走馬看花」。見「走馬看花」(二)。

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 馬 (mã) + 觀 (quan) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoáng qua vội vã
  • Cihui nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
  • Cihui đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
  • Biên soạn ►See zǒumǎkànhuā

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"走马看花"。

Eng

  • Cihui lit. flower viewing from horseback (idiom); a fleeting glance in passing; fig. superficial understanding from cursory observation; to make a quick judgment based on inadequate information

Đức

  • Handedict etw. flüchtig ansehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮光掠影