浮光掠影

fú guāng lüè yǐngphù quang lược ảnh

Hán Việt: phù quang lược ảnh · Pinyin: fú guāng lüè yǐng

Tổng quan

LƯỢC ẢNH lướt qua; thoáng qua

新华 · Tân Hoa Đại lục

水面的光和掠过的影子,一晃就消逝。比喻观察不细致,学习不深入,印象不深刻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻見識膚淺空泛,不著邊際。《鏡花緣》第一八回:「學問從實地上用功,議論自然確有根據; 若浮光掠影,中無成見,自然隨波逐流,無所適從。」 2.比喻世事稍縱即逝,不可捉摸。如:「榮華富貴如浮光掠影,轉眼成雲煙。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 光 (quang) + 掠 (lược) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ)
  • Cihui cảnh vật mờ ảo
  • Cihui qua loa
  • Cihui không sâu sắc
  • Biên soạn 浮光掠影 úguānglüèyǐng f.e. 1. cursory; hasty and casual 2. superficial opinions/descriptions/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻見識膚淺空泛,不著邊際。《鏡花緣》第一八回:「學問從實地上用功,議論自然確有根據; 若浮光掠影,中無成見,自然隨波逐流,無所適從。」 2.比喻世事稍縱即逝,不可捉摸。如:「榮華富貴如浮光掠影,轉眼成雲煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水面的光和掠过的影子,一晃就消逝。比喻观察不细致,学习不深入,印象不深刻。

Eng

  • Cihui 浮光掠影 úguānglüèyǐng f.e. 1. cursory; hasty and casual 2. superficial opinions/descriptions/etc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走马看花 · 走马观花