走黑道兒
tẩu hắc đạo nhi
Hán Việt: tẩu hắc đạo nhi
Tổng quan
đi đêm: ăn cắp/ăn trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đêm: ăn cắp/ăn trộm
- Cihui 1. đi đêm。黑夜走路。 2. ăn cắp; ăn trộm。指做賊。
Eng
- Cihui 走黑道兒 ǒu hēidàor ►See zǒu hēidào
Hán Việt: tẩu hắc đạo nhi
đi đêm: ăn cắp/ăn trộm