赴湯跳火

fù tāng tiào huǒ phó thang khiêu hỏa

Hán Việt: phó thang khiêu hỏa · Pinyin: fù tāng tiào huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (thang) + (khiêu) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻奮不顧身,不避艱難。《金瓶梅》第八八回:「小夫人說那裡話!若肯在老爺前抬舉小人一二,就消受不了。雖赴湯跳火,敢說不去?」也作「赴湯蹈火」。