赴火外道

phó hỏa ngoại đạo

Hán Việt: phó hỏa ngoại đạo

Tổng quan

phó hoả ngoại đạo (流派)六苦行外道之一。赴火而死,以此苦行為得果之因者。見外道條。☸

Cấu tạo: (phó) + (hỏa) + (ngoại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phó hoả ngoại đạo (流派)六苦行外道之一。赴火而死,以此苦行為得果之因者。見外道條。☸