赴火蹈刃

fù huǒ dǎo rèn phó hỏa đạo nhận

Hán Việt: phó hỏa đạo nhận · Pinyin: fù huǒ dǎo rèn

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (hỏa) + (đạo) + (nhận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容奮勇向前,不惜生命。《淮南子.泰族》:「墨子服役者百八十人,皆可使赴火蹈刃,死不還踵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冲入火海,踏上尖刃。形容奋勇向前,不惜生命。

Eng

  • Cihui 赴火蹈刃 ùhuǒdǎorèn id. go through fire and water