赴險如夷

fù xiǎn rú yí phó hiểm như di

Hán Việt: phó hiểm như di · Pinyin: fù xiǎn rú yí

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (hiểm) + (như) + (di)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走向危險的道路,看成像平坦的大道。形容不避艱險。《魏書.卷八七.節義傳.史臣曰》:「于什門等或臨危不撓,視死如歸;或赴險如夷,惟義所在。」