赴難如歸

fù nàn rú guīphó nan như quy

Hán Việt: phó nan như quy · Pinyin: fù nàn rú guī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「視死如歸」。見「視死如歸」條。01.《魏書.卷一一.廢出三帝紀.出帝平陽王紀》:「或徇節感恩,奮不顧命; 或臨戎對敵,赴難如歸。」

Cấu tạo: 赴 (phó) + 难 (nan) + 如 (như) + 归 (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「視死如歸」。見「視死如歸」條。01.《魏書.卷一一.廢出三帝紀.出帝平陽王紀》:「或徇節感恩,奮不顧命; 或臨戎對敵,赴難如歸。」