趕前不趕後

gǎn qián bù gǎn hòu cản tiền bất cản hậu

Hán Việt: cản tiền bất cản hậu · Pinyin: gǎn qián bù gǎn hòu

Tổng quan

thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Cấu tạo: (cản) + (tiền) + (bất) + (cản) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指抓紧时间,不拖延。

Eng

  • CC-CEDICT it's better to hurry at the start than to rush later (idiom)
  • Cihui it's better to hurry at the start than to rush later (idiom)