起牀

qǐ chuáng khởi sàng

Hán Việt: khởi sàng · Pinyin: qǐ chuáng

Tổng quan

thức dậy | ngủ dậy thức dậy; ngủ dậy。睡醒後下床(多指早晨)。 他每天總是天剛亮就起床。 anh ấy mỗi ngày đều thức dậy từ lúc sáng sớm.

Cấu tạo: (khởi) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức dậy | ngủ dậy thức dậy; ngủ dậy。睡醒後下床(多指早晨)。 他每天總是天剛亮就起床。 anh ấy mỗi ngày đều thức dậy từ lúc sáng sớm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晨起離床。如:「趕快起床,否則上學又要遲到了!」也作「起身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"起床"。

Eng

  • CC-CEDICT to get out of bed; to get up
  • Cihui to get out of bed; to get up

ja

  • JMdict rising (from one's bed)|getting up|getting out of bed

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上床 · 就寝 · 睡觉