起早貪黑
khởi tảo tham hắc
Hán Việt: khởi tảo tham hắc · Pinyin: qǐ zǎo tān hēi
Tổng quan
chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn đi sớm về tối; thức khuya dậy sớm。起得早,睡得晚,形容人辛勤勞動。'貪黑',也說搭黑,也有說摸黑的。 社員們起早貪黑地往田里送糞。 các xã viên thức khuya dậy sớm bón phân cho đồng ruộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chỉ, dậy sớm và ngủ muộn đi sớm về tối; thức khuya dậy sớm。起得早,睡得晚,形容人辛勤勞動。'貪黑',也說搭黑,也有說摸黑的。 社員們起早貪黑地往田里送糞。 các xã viên thức khuya dậy sớm bón phân cho đồng ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起得早,睡得晚。形容工作勤奮。如:「農夫們起早貪黑地下田耕種。」
Eng
- CC-CEDICT to be industrious, rising early and going to bed late
- Cihui to be industrious, rising early and going to bed late