起用親戚

khởi dụng thân thích

Hán Việt: khởi dụng thân thích

Tổng quan

gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan)

Cấu tạo: (khởi) + (dụng) + (thân) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan)