起色
khởi sắc
Hán Việt: khởi sắc · Pinyin: qǐ sè
Tổng quan
chuyển biến tốt | phục hồi | cải thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển biến tốt | phục hồi | cải thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情形好轉。如:「他的病已漸有起色。」《三國演義》第二三回:「漢朝無起色,醫國有稱平:立誓除姦黨,捐軀報聖明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情况好转的样子大有起色|服药三日,毫无起色; 出息觉得自己只是个会跑路的畜生,没有一点起色与人味。
- Tân Hoa Tự Điển ①情况好转的样子大有起色|服药三日,毫无起色。②出息觉得自己只是个会跑路的畜生,没有一点起色与人味。
Eng
- CC-CEDICT a turn for the better|to pick up|to improve
- Cihui 起色 ǐsè n. improvement; sign of recovery