起飛

qǐ fēi khởi phi

Hán Việt: khởi phi · Pinyin: qǐ fēi

Tổng quan

(của máy bay) cất cánh cất cánh (máy bay)。(飛機)開始飛行。 飛機起飛 máy bay cất cánh

Cấu tạo: (khởi) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của máy bay) cất cánh cất cánh (máy bay)。(飛機)開始飛行。 飛機起飛 máy bay cất cánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛離地面,開始飛行。如:「當他趕到機場送行時,飛機已經起飛了。」《宋史.卷四九○.外國列傳六.高昌》:「飛鳥群萃河濱,或起飛,即為日氣所爍,墜而傷翼。」宋·梅堯臣〈雪後資政侍郎西湖宴集偶書〉詩:「積雪正無際,因風忽起飛。」 2.比喻某事已準備齊全、配合妥當,一步步向前神速的進展。如:「出口貿易的大幅成長,帶動了我國經濟起飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞起来;开始飞行; 喻飞速发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.飞起来;开始飞行。 2.喻飞速发展。

Eng

  • CC-CEDICT (of an aircraft or rocket) to take off; to lift off|(fig.) (of an enterprise etc) to start to develop rapidly
  • Cihui (of an aircraft or rocket) to take off; to lift off; (fig.) (of an enterprise etc) to start to develop rapidly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

着陆 · 降落