降落
hàng lạc
Hán Việt: hàng lạc · Pinyin: jiàng luò
Tổng quan
hạ xuống | hạ cánh
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ xuống | hạ cánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.落下、掉落。《西遊記》第三一回:「令愛乃侍香的玉女,因思凡降落人間,不非小可,都因前世前緣,該有這些姻眷。」 2.(飛行器)下降著陸。如:「飛機已經降落在跑道上了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 落下;下降着落飞机~在跑道上。
Eng
- CC-CEDICT to descend|to land
- Cihui to descend; to land