趁人之危
sấn nhân chi nguy
Hán Việt: sấn nhân chi nguy · Pinyin: chèn rén zhī wēi
Tổng quan
lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在別人有危難時,加害於人或對自己有利的事。如:「君子不會趁人之危,落井下石。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用别人有困难时加以要挟或陷害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.趁着别人有困难的时候,加以要挟或陷害。
Eng
- CC-CEDICT to take advantage of sb's difficulties (idiom)
- Cihui 趁人之危 hènrénzhīwēi v.p. exploit another's plight