趁勢落篷

chèn shì luò péng sấn thế lạc bồng

Hán Việt: sấn thế lạc bồng · Pinyin: chèn shì luò péng

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (thế) + (lạc) + (bồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑藉有利時機退下來。《孽海花》第三一回:「等到彩雲要求另坐一船拖在後面,心裡更清楚了。如今果然半途解纜,這明明是預定的布置,她也落得趁勢落篷,省了許多周折。」