趁哄打劫

chèn hōng dǎ jié sấn hống đả kiếp

Hán Việt: sấn hống đả kiếp · Pinyin: chèn hōng dǎ jié

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (hống) + (đả) + (kiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人忙亂,從中取利。《二刻拍案驚奇》卷二五:「天下喜事,先說洞房花燭夜,最為熱鬧。因是這熱鬧,就有趁哄打劫的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言在混乱中劫掠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言在混乱中劫掠。