趁心如意

chèn xīn rú yì sấn tâm như ý

Hán Việt: sấn tâm như ý · Pinyin: chèn xīn rú yì

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (tâm) + (như) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常合乎心意。《紅樓夢》第五七回:「倘或老太太一時有個好歹,那時雖也完事,只怕耽誤了時光,還不得趁心如意呢。」也作「稱心滿意」、「稱心如意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称心如意。指符合心意,满足愿望。趁,通“称”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称心如意。谓符合心意,满足愿望。趁,通"称"。
  • Tân Hoa Tự Điển 称心如意。指符合心意,满足愿望。趁,通称”。