趁水推舟

chèn shuǐ tuī zhōu sấn thủy thôi chu

Hán Việt: sấn thủy thôi chu · Pinyin: chèn shuǐ tuī zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (thủy) + (thôi) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「順水推舟」。見「順水推舟」條。01.明.無名氏《檮杌閑評》第三五回:「先撫院要解他去,又怕百姓激怒,今聽見他自己要去,便趁水推舟道:『正是,弟等都要具疏保留老先生,又恐違了欽限,得罪反重。還是去的為是。』」<a name="順水行舟"> </a>