趁火搶劫

chèn huǒ qiǎng jié sấn hỏa thưởng kiếp

Hán Việt: sấn hỏa thưởng kiếp · Pinyin: chèn huǒ qiǎng jié

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (hỏa) + (thưởng) + (kiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁着别人紧张时去捞取私利或害人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"趁火打劫"。