趁火搶劫
sấn hỏa thưởng kiếp
Hán Việt: sấn hỏa thưởng kiếp · Pinyin: chèn huǒ qiǎng jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁人之危,從中取利。如:「他時常昧著良心,專幹那些落井下石,趁火搶劫的勾當。」也作「趁火打劫」、「趁鬨打劫」。
Hán Việt: sấn hỏa thưởng kiếp · Pinyin: chèn huǒ qiǎng jié