趁熱打鐵
sấn nhiệt đả thiết
Hán Việt: sấn nhiệt đả thiết · Pinyin: chèn rè dǎ tiě
Tổng quan
rèn khi sắt còn nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui rèn khi sắt còn nóng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铁要趁烧红的时候打。比喻要抓紧有利的时机和条件去做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻做事抓住有利时机或条件,加速进行。
Eng
- CC-CEDICT to strike while the iron is hot
- Cihui 趁熱打鐵 hènrèdǎtiě f.e. strike while the iron is hot