趁風揚帆

sấn phong dương phàm

Hán Việt: sấn phong dương phàm

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (phong) + (dương) + (phàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨機應變。如:「凡事趁風揚帆,必能事半功倍。」

Eng

  • Cihui 趁風揚帆 hènfēngyángfān f.e. set sail when the wind is fair

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看风使舵 · 见机行事 · 见风转舵