见机行事
kiến ki hành sự
Hán Việt: kiến ki hành sự · Pinyin: jiàn jī xíng shì
Tổng quan
hành sự tùy theo hoàn cảnh
1.谓看清适当时机灵活地处理事情。
視情況變化而採因應之道。《精忠岳傳》第五六回:「曹甯出營; 須要見機行事,勸你父親,早早歸宋,決有恩封。」《紅樓夢》第三二回:「因而悄悄走來,見機行事,以察二人之意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ)
- Cihui hành động theo tình huống
- Cihui ứng biến tùy cơ
- Cihui sử dụng sự thận trọng của mình
- Biên soạn 見機行事 iànjīxíngshì f.e. act according to circumstances
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓看清适当时机灵活地处理事情。
Eng
- Cihui see the opportunity and act (idiom); to act according to circumstances; to play it by ear; to use one's discretion