趁风扬帆

sấn phong dương phàm

Hán Việt: sấn phong dương phàm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

隨機應變。如:「凡事趁風揚帆,必能事半功倍。」

Cấu tạo: 趁 (sấn) + 風 (phong) + 揚 (dương) + 帆 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuận gió giương buồm
  • Biên soạn 趁風揚帆 hènfēngyángfān f.e. set sail when the wind is fair

Eng

  • Cihui 趁風揚帆 hènfēngyángfān f.e. set sail when the wind is fair
  • Tần suất từ 趁風揚帆 hènfēngyángfān f.e. set sail when the wind is fair

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看风使舵 · 见机行事 · 见风转舵