超世之才

chāo shì zhī cái siêu thế chi tài

Hán Việt: siêu thế chi tài · Pinyin: chāo shì zhī cái

Tổng quan

tài hoa hơn người; tài năng vượt trội。具備超過世人的才華。

Cấu tạo: (siêu) + (thế) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài hoa hơn người; tài năng vượt trội。具備超過世人的才華。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越世人的才幹。宋.蘇軾〈鼂錯論〉:「古之大事者,不唯有超世之才,亦必有堅忍不拔之志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有超越世人的才能。