超乎寻常

chāo hū xún chángsiêu hồ tầm thường

Hán Việt: siêu hồ tầm thường · Pinyin: chāo hū xún cháng

Tổng quan

vượt mức

新华 · Tân Hoa Đại lục

在合理或可以接受的限度以外,极不公平、极粗鲁或极不正义。

Cấu tạo: 超 (siêu) + 乎 (hồ) + 尋 (tầm) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác thường
  • Cihui phi thường
  • Tần suất từ vượt mức
  • Biên soạn 超乎尋常 hāohūxúncháng f.e. rare; extraordinary

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在合理或可以接受的限度以外,极不公平、极粗鲁或极不正义。

Eng

  • Cihui out of the ordinary; exceptional
  • Tần suất từ 超乎尋常 hāohūxúncháng f.e. rare; extraordinary

Từ liên quan

Gần nghĩa

尋常念佛 · 尋常茶飯 · 寻常百姓 · 寻常窠臼 · 寻常海绵纲 · 寻常的 · 超乎常人的