超前絕後

chāo qián jué hòu siêu tiền tuyệt hậu

Hán Việt: siêu tiền tuyệt hậu · Pinyin: chāo qián jué hòu

Tổng quan

độc nhất vô nhị: vô tiền khoáng hậu

Cấu tạo: (siêu) + (tiền) + (tuyệt) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc nhất vô nhị; vô tiền khoáng hậu。空前絕後。超過前輩,冠絕後世。形容獨一無二,無與倫比。
  • Cihui độc nhất vô nhị: vô tiền khoáng hậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越前人,以後也無人可相比。《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「膺期誕德,絕後光前」句下唐.李善.注:「元功盛德,超前絕後。」